CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học FPT Đà Nẵng

Cập nhật: 22/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học FPT Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: FPT University
  • Loại trường: Dân lập
  • Mã trường: FPT
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: 137 Nguyễn Thị Thập, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: (028).7300.5588
  • Website: http://dnuni.fpt.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/daihocfptdanang/ 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phiếu đăng ký ĐH FPT;
  • Bản photo hoặc bản scan CMND;
  • Ảnh 3×4 hoặc bản scan ảnh 3x4;
  • Lệ phí xét tuyển 100,000 VNĐ;
  • Photo/bản scan Học bạ THPT (đối với hồ sơ xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT) hoặc 01 bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2021 (đối với hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT 2021);
  • Giấy chứng nhận xếp hạng học sinh THPT năm 2021 theo kết quả học bạ THPT trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn;
  • Giấy chứng nhận xếp hạng học sinh THPT năm 2021 theo kết quả thi THPT trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn;
  • Photo/scan các giấy tờ chứng nhận điều kiện xét tuyển khác (nếu có).

* Đăng ký xét tuyển chỉ hợp lệ khi Trường ĐH FPT nhận được đầy đủ hồ sơ và lệ phí xét tuyển theo quy định.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tính đến thời điểm nhập học.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Các thí sinh có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học FPT cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

a) Thuộc diện được xét tuyển thẳng thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo;

b) Đạt xếp hạng Top50 theo học bạ THPT năm 2021 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn);

c) Đạt xếp hạng Top50 theo điểm thi THPT năm 2021 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn theo số liệu Đại học FPT tổng hợp và công bố sau kỳ thi THPT 2021) và điểm theo khối xét tuyển đạt từ trung bình trở lên (15*/30 điểm);

d) Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh); có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Nhật); có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc);

e) Tốt nghiệp một trong các chương trình sau: Chương trình APTECH HDSE (đối với ngành Công nghệ thông tin); Chương trình ARENA ADIM (đối với chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số); Chương trình BTEC HND; FUNiX Software Engineering;

f) Tốt nghiệp THPT ở nước ngoài;

g) Tốt nghiệp Đại học;

h) Sinh viên chuyển trường từ các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo.

Ghi chú: (*) Làm tròn đến hai chữ số thập phân (ví dụ: nếu thí sinh đạt 14,991 đến 14,994 điểm thì làm tròn thành 14,99 điểm; trường hợp từ 14,995 đến 14,999 mới được làm tròn thành 15,00 điểm).

6. Học phí

  • Xem chi tiết học phí của trường Đại học FPT TẠI ĐÂY

II. Ngành tuyển sinh

1. Ngành học – mã ngành

Khối ngành Ngành Mã ngành Chuyên Ngành
III
7340101
1. Digital Marketing
VII
Ngôn ngữ
7220201
7220209
7220210
V
Công nghệ thông tin
7480201
11. Trí tuệ Nhân tạo
13. IoT
14. Phần mềm ô tô (dự kiến)
15. Xử lý dịch vụ số (dự kiến)
16. Thiết kế Mỹ thuật số

Lưu ý: (*) chỉ tiêu nhóm ngành CNTT xác định theo Đề án áp dụng Cơ chế đặc thù đào tạo CNTT giai đoạn 2017 – 2020 của Đại học FPT.

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

TT

Ngành

Mã ngành Mã tổ hợp
Tổ hợp môn xét tuyển
1

Quản trị kinh doanh

7340101
D01
A00
A01
C00
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý
2

Ngôn ngữ Anh

7220201
3

Ngôn ngữ Nhật

7220209
4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210
5 Công nghệ thông tin 7480201 D01
A00
A01
D90
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Hoá học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, KHTN

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học FPT Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Chỉ tiêu năm 2018

Điểm xét tuyển
Điểm trúng tuyển năm 2018

Kỹ thuật phần mềm

1 21 21

An toàn thông tin

1 21 21

Khoa học máy tính

1 21 21

Quản trị kinh doanh

600 21 21

Kinh doanh quốc tế

400 21 21

Quản trị khách sạn

40 21 21

Ngôn ngữ Anh

80 21 21

Ngôn ngữ Nhật

80 21 21

Truyền thông đa phương tiện

50 21 21

Thiết kế đồ họa

50 21 21

D. HỌC PHÍ

  • Mức học phí của trường Đại học FPT cơ sở Đà Nẵng xem chi tiết tại đây.

E. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học FPT Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật